cất cao

cất cao

Chim cất cao đôi cánh, bay vút lên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nâng lên một vị trí cao hơn, làm cho cao lên: Hành động đưa một vật thể, một bộ phận cơ thể, hoặc đặc biệt âm thanh/giọng nói lên một độ cao, tầm mức, hoặc cường độ lớn hơn so với bình thường.
    • Thể hiện một cách mạnh mẽ, trang trọng hoặc đầy cảm xúc: Thường dùng để diễn tả việc thể hiện tư tưởng, tình cảm, lời nói một cách chủ đích, thiêng liêng hoặc hào hùng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cất cao lời ca": Hát lên một cách tha thiết, tràn đầy cảm xúc.
    • Mọi người cùng cất cao lời ca chúc mừng năm mới.
  • "cất cao ngọn cờ": Giương cao cờ một cách trang trọng, biểu tượng cho tinh thần, lý tưởng.
    • Lễ kỷ niệm bắt đầu bằng nghi thức cất cao ngọn cờ Tổ quốc.
Biến thể từ gần giống
  • Vươn cao (động từ): Vươn lên chiều cao, thường chỉ sự phát triển tự nhiên hoặc ý chí vươn lên.
    • Cây tre vươn cao thẳng tắp.
  • Nâng cao (động từ): Làm cho cao hơn về mặt trình độ, chất lượng, nhận thức.
    • Học tập để nâng cao kiến thức.
  • Thăng hoa (động từ): Chuyển lên trạng thái cao hơn, tốt đẹp hơn, thường dùng cho cảm xúc, nghệ thuật.
    • Cảm xúc của nghệ sĩ được thăng hoa trong tác phẩm.
Từ đồng nghĩa
  • Vang lên: Vọng lên thành tiếng (thường cho âm thanh).
  • Cất lên: Bắt đầu phát ra (tiếng hát, tiếng nói).
  • Giương cao: Nâng cao lên để mọi người thấy (cờ, biểu ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Hạ thấp: Làm cho thấp xuống.
  • Nói khẽ: Nói với âm lượng nhỏ.
  • Ấp úng: Nói không rõ ràng, thiếu tự tin.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Cất cao tiếng hát: Hát lên một cách say sưa, đầy nhiệt huyết.
    • Trong đêm hội, thanh niên cất cao tiếng hát.
  • Cất cao tầm nhìn: Hướng đến những mục tiêu lớn lao, xa hơn trong tương lai.
    • Nhà lãnh đạo cần phải cất cao tầm nhìn chiến lược.